Thông Báo
Tuyển Sinh Cao Đẳng Chính Quy Năm 2026
Đối tượng, điều kiện xét tuyển, bằng cấp khóa học
- Đối tượng: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
- Xét tuyển: Học bạ THPT, kết quả thi THPT quốc gia.
- Bằng cấp: Bằng Cao đẳng chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Ngành nghề, chỉ tiêu, thời gian đào tạo và học phí khóa học
| TT | Ngành nghề | Chỉ tiêu | Đối tượng | Thời gian đào tạo | Học phí chia thành các đợt (triệu đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đợt 1 | Đợt 2 | Đợt 3 | Đợt 4 | Đợt 5 | Đợt 6 | |||||
| 1 | Y sỹ đa khoa | 30 | THPT | 3,0 năm | 14,0 | 14,0 | 16,1 | 16,1 | 16,1 | 16,1 |
| 2 | Y học cổ truyền | 30 | THPT | 3,0 năm | 14,0 | 14,0 | 16,1 | 16,1 | 16,1 | 16,1 |
| 3 | Dược | 30 | THPT | 3,0 năm | 14,0 | 14,0 | 16,1 | 16,1 | 16,1 | 16,1 |
| 4 | Điều dưỡng | 60 | THPT | 2,5 năm | 14,0 | 14,0 | 16,1 | 16,1 | 16,1 | 16,1 |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 7 | Thiết bị vi mạch điện tử (*) | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 8 | Tự động hoá trong công nghiệp (*) | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo (*) | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 10 | Đồ hoạ đa phương tiện | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 11 | Thương mại điện tử (*) | 30 | THPT | 2,5 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 12 | Điện công nghiệp (*) | 30 | THPT | 2,0 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 13 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 30 | THPT | 2,0 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 30 | THPT | 2,0 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 15 | Kế toán | 30 | THPT | 2,0 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 16 | Chăm sóc sắc đẹp | 30 | THPT | 2,0 năm | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 17 | Tiếng Anh | 30 | THPT | 2,0 năm | 8,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 18 | Tiếng Nhật | 30 | THPT | 2,0 năm | 8,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 19 | Tiếng Hàn Quốc | 30 | THPT | 2,0 năm | 8,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 20 | Tiếng Trung Quốc (*) | 30 | THPT | 2,0 năm | 8,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
Ngành (*) xin mở mới năm
2026
Chính sách học bổng và hỗ trợ học phí
Nhà nước cấp bù 70% học phí cho sinh viên các ngành Y
sỹ đa khoa, Điều dưỡng, Dược. Nhà trường hỗ trợ chi phí tiêu hao thực
hành, thực tập toàn khóa.
Hỗ trợ 30% học phí cho tất cả các ngành không được Nhà
nước cấp bù — dành cho sinh viên là học sinh do các đơn vị hợp tác với
trường giới thiệu.
Học bổng 3.000.000 – 5.000.000 đồng/năm cho sinh viên
thuộc hộ nghèo, cận nghèo; sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và
sinh viên có thành tích học tập tốt.
Hồ sơ nhập học: Thí sinh gửi qua Zalo của trường các hồ sơ
Phiếu đăng ký theo mẫu: http://hcst.edu.vn/bieu-mau.html
- 01 bản sao (căn cước công dân, học bạ và bằng THPT hoặc chứng nhận tạm thời).
- 01 bản sao (bằng tốt nghiệp và bảng điểm nếu đã tốt nghiệp trung cấp trở lên).
Thời gian nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển
Đợt 1
Từ ngày thông báo đến hết ngày 29/08/2026
Đợt 2
Từ ngày thông báo đến hết ngày 19/09/2026 (nếu còn chỉ tiêu)
Lệ phí xét tuyển
300.000 đồng/hồ sơ
Cam kết của Nhà trường
Tuyển dụng 100% sau tốt nghiệp. Kết hợp với
doanh nghiệp trong và ngoài nước. Trường sẽ hoàn lại 100% học
phí nếu không bố trí được việc làm cho sinh viên sau 06 tháng kể
từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
Chứng nhận hành nghề. Kết hợp với cơ sở y tế
tiếp nhận sinh viên ngành Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Y sỹ đa
khoa sau tốt nghiệp để được cấp chứng nhận hành nghề theo quy
định.
Thực tập lương ~20 triệu/tháng tại Nhật Bản đối
với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành,
Tiếng Nhật và Công nghệ thực phẩm.
Học chuyển tiếp lên Đại học tại các Trường danh
tiếng tại Đài Loan & Hàn Quốc.
Ký túc xá
Phí ký túc xá:
5.700.000 đồng/học kỳ
(chưa bao gồm tiền điện)
5.700.000 đồng/học kỳ
(chưa bao gồm tiền điện)
Tiền ăn:
Không bắt buộc, sinh viên ăn tự túc
~40.000 đồng/suất
Không bắt buộc, sinh viên ăn tự túc
~40.000 đồng/suất
Chi tiết thí sinh liên hệ
Cơ sở 1:
15 Lương Minh Nguyệt, Phường Phú Thạnh, TP.HCM
15 Lương Minh Nguyệt, Phường Phú Thạnh, TP.HCM
Cơ sở 2:
263 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP. Hồ Chí Minh
263 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP. Hồ Chí Minh